Sơn Epoxy Jotun|Sơn nước Toa|Bột Trét Jotun|Sơn Nhanh khô|Sơn Nước Giá rẻ|Sơn chống Cháy| sơn nền bê Tông| sơn sắt kem|son chiu nhiet| son ong khoi| son lo hoi

Sơn Rainbow

Trung tâm phân phối sơn rainbow: sơn sàn bê tông, sơn nước, sơn chịu nhiệt 200,300,400, 600 độ, sơn thiết bị chịu axit, sơn chống cháy!
1. ALKYD ENAMEL PAINT - NHÓM SƠN ALKYD CAO CẤP, cri: 904 RAINBOW
101 ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd màu đỏ
102 ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
103 ALUMINIUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
105 ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1,5,43,44,45,46
Sơn dầu Alkyd màu 13,14,15
106 ALKYD ENAMEL PAINT, YELLOW
Sơn dầu Alkyd màu 16,18,19
Sơn dầu Alkyd màu 8,9,34,47,48,49,50,54,88,89,90,91
107 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 10,26,27,36,38,39,41,51,63,92
108 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
109 OIL PRIMER, WHITE
Sơn đánh nền gốc dầu màu trắng
110 ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 23,65
Sơn dầu Alkyd màu 6,65,93
111 ALKYD ENAMEL PAINT GERNERAL PURPOSE, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
150 ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu xám hoặc xanh và các màu khác
155 RAINBOW SELF PRIMERING TOPCOAT
Sơn dầu lót và phủ cùng loại RainBow
2301 ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
Sơn dầu Alkyd không bóng màu trắng
805 ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
2. CEMENT MORTAR PAINT - NHÓM SƠN NƯỚC GỐC DẦU
401 SOLVENT - BASED CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu
402 CLEAR SOLVENT - BASED FOR CEMENT MORTAR PAINT
Sơn nước gốc dầu trong suốt không ố vàng
404 SOLVENT - BASED CEMENT MORTAR PAINT, PRIMER
Sơn nước gốc dầu lớp lót màu trắng
405 SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 606
Sơn nước gốc dầu màu đậm, bóng, mờ, màu 606
405 SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 623 COLOR
Sơn nước gốc dầu màu đậm, bóng, mờ, màu da cam 623
418 SOLVENT - BASED ANTI MILDE
Sơn nước gốc dầu chống mốc
807 Xylenne
Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
3. ANTI CORROSIVE - NHÓM SƠN CHỐNG ĂN MÒN
902 RED OXIDE SURFACER
Sơn lót màu đỏ
903 GRAY SURFACER
Sơn lót màu xám
904 RED OXIDE PRIMER (OP - 95)
Sơn chống rỉ màu đỏ (OP - 95)
911 RED LEAD PRIMER, GENERAL PURPOSE
Sơn lót chỉ chống gỉ chuyên dùng cho công trình
920 LZI PRIMER
Sơn lót chống gỉ LZI
992 ALUMINIUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminium Tripolyphosphate

4. BANKING ENAMEL - NHÓM SƠN NUNG MÀU
1101 BANKING ENAMEL
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 6,18,25,34,47,50,65,68
Sơn nung nhiệt độ thấp màu # 23
1102 BANKING ENAMEL
Sơn nung màu trắng
1104 BANKING ENAMEL
Sơn nung các loại, đa màu
1106 BANKING ENAMEL
Sơn nung trong suốt
1109 BANKING PRIMER
Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao
1117 BANKING ENAMEL
Sơn nung màu đen
1112 BANKING THINNER
Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp

5. POLYURETHANE PAINT - NHÓM SƠN GỖ
700 ONE PACK POLYURETHANE MAINTENANCE PRIMER
Sơn PU bột kẽm bảo vệ chống gỉ 1 thành phần màu xám và nâu
710 POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lớp lót đầu tiên (1 bộ 3.63Kg)
711 POLYURETHANE SANDING
Sơn PU lớp lót thứ 2 (chất chính 2.8kg, chất đông cứng 1.4kg)
722 POLYURETHANE COATING, CLEAR (N - TYPE)
Sơn PU trong suốt (Loại N)
725 POLYURETHANE COATING, WHITE (N - TYPE)
Sơn PU màu trắng (Loại N)
726 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16,18,19
727 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3,6,8,9
728 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE)
Sơn PU (Loại N) màu đỏ 23
Sơn PU (Loại N) màu 64,65,93
729 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) 47,50
730 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
745 POLYURETHANE COATING, COLORS (N - TYPE) (UP-04)
Sơn PU màu bạc (Loại N) & đa màu
736 PU PAINT THINNER
Dung môi pha loãng

6. EPOXY - NHÓM SƠN EPOXY, sơn sàn
1001 EPOXY TOPCOAT (EP - 04)
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, đa màu (EP - 04)
1001 EPOXY TOPCOAT (EP - 04)
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 6,8,9 (EP - 04)(xanh đậm)
1002 EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn Epoxy mới lớp lót, màu trắng
1003 EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy mới lớp lót, màu đỏ nhạt
1004 EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
1005 EPOXY PAINT THINNER (SP - 12)
Dung môi pha loãng
1006 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03) (Sơn 3 thành phần)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03);Bộ nhỏ:9.9kg,Bộ lớn:29.7kg
1007 EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Red Lead Epoxy mới (EP-01)
1009 EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
1010 EPOXY VARNISH
Sơn Vecni Epoxy mới, sơn sàn trong suốt, lót 1073 phủ 1010
1011 INORGANIC ZINC RICH PRIMER (IZ-01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
1012 EPOXY ZINC RICH PRIMER THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
1014 SOLVENTLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn trong suốt không dung môi mới
1015 EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
1015AS EPOXY ANTI - STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi chống tĩnh điện mới
1017 EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP-07)
1020 EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim
1021 CATHOZINC SHOP PRIMER, TYPE 2 (SP-09)
Sơn lót lớp dầu bột kẽm vô cơ (SP-09)
1022 EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa và bột hồ bằng cát Epoxy mới, chất chính + chất đông cứng=4kg, cát =20kg (120,000đ)
1023 EPOXY NON-SKID PAINT
Sơn chống trợt Epoxy mới(chất chính 3kg+chất đông cứng 1kg, cát 8kg
1026 EPOXY MORTAR PUTTY (Vữa trét Mattit), trét tự san phẳng
Bột trét Epoxy mới lớp lót, màu trắng, chất chính 20kg+chất đông cứng 10kg=30kg, filler: 20kg
1027 EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
1029 EPOXY SELF-LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy, chất chính 21.4kg +chất đông cứng 7.13 kg = 28.53kg, cát: 47.5kg
1030 WATER-BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt(không bao gồm loạt sơn màu đỏ)
1032 WATER-BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước # 6,36
1050 EPOXY MI.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)
1055 EPOXY TOPCOAT
Sơn Epoxy lớp phủ màu bạc
1056 EPOXY TOPCOAT
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 6,93
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 25,64
Sơn Epoxy lớp phủ ngoài, màu 23
1058 EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn lót Epoxy mới (xám,nâu) dùng trong bể nước uống
1060 EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
1061H HIGH SOLIDS EPOXY COATING (EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao
1073 EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
1075 EPOXY ALUMINIUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER
Sơn lót chống gỉ Aluminium Tripolyphosphate Epoxy mới
1076 EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66), nâu, xám
098W EPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện ( Chất chính : chất đông cứng = 5.7Kg : 11.4Kg


7. PU FOR WATERPROOF - SƠN PU CHỐNG THẤM CAO CẤP
062C EPOXY PRIMER FOR WATERPROOF, SOLVENT BASE
Sơn lót chống thấm Epoxy có dung môi (27Kg/bộ)
781V WEATHER RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm chịu biến động thời tiết, màu 6,36 (24Kg/Bộ)
81V-1 WEATHER & SOLAR RESISTANT PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU lớp phủ chống thấm cách nhiệt chịu biến động thời tiết
782V GOLDEN BLANKET PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU chống thấm lớp trải màu vàng (Chất chính 24Kg : đông cứng 6Kg)
783V SILVER BLANKET PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU chống thấm lớp trải màu bạc (Chất chính 24Kg : đông cứng 6Kg)
784V ANTI-SAG PU TOPCOATING FOR WATERPROOF
PU chống thấm lớp chống chảy xệ (25Kg/Bộ), (Chính 20kg : Đông cứng 5Kg


8. HEAT-RESISTING PAINT - SƠN CHỊU NHIỆT CAO CẤP
1500 HEAT RESISTING PRIMER, 600oC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 600oC, màu xám
1501 HEAT RESISTING PAINT, 500oC
Sơn lót chống gỉ chịu nhiệt 500oC, màu xám
1502 HEAT RESISTING PAINT, 500oC
Sơn chịu nhiệt 500oC, màu bạc
1503 HEAT RESISTING PAINT, 500oC
Sơn chịu nhiệt 500oC, màu đen
1504 HEAT RESISTING PAINT, 300oC
Sơn chịu nhiệt 300oC, màu bạc
1505 HEAT RESISTING ALUMINIUM PAINT, 300oC
Sơn chịu nhiệt 300oC, màu đen
1506 HEAT RESISTING PAINT, 200oC
Sơn chịu nhiệt 200oC, màu bạc
1507 HEAT RESISTING PAINT, 300oC
Sơn lót chịu nhiệt 300oC màu xám (bạc, đen chuyên dùng)
1508 HEAT RESISTING PAINT, 600oC
Sơn chịu nhiệt 600oC, màu bạc
1509 HEAT RESISTING COLORED PAINT, 300oC
Sơn chịu nhiệt 300oC, màu trắng
1510 HEAT RESISTING COLORED PAINT, 300oC
Sơn chịu nhiệt 300oC, màu đỏ
1511 HEAT RESISTING PRIMER, 200oC
Sơn lót chịu nhiệt 200oC
1512 HEAT RESISTING PRIMER, 200oC
Sơn chịu nhiệt 200oC, đa màu (ngoài màu bạc)
1513 HEAT RESISTING PAINTING, 400oC
Sơn chịu nhiệt 400oC, màu bạc
1531 HEAT RESISTING PRIMER, 400oC
Sơn lót chịu nhiệt 400oC
1521 HEAT RESISTING THINNER
Chất pha loãng sơn chịu nhiệt


9. TRAFFIC PAINT - SƠN VẠCH GIAO THÔNG
1801 TRAFFIC PAINT, # WHITE, YELLOW, BLACK, GREEN
Sơn giao thông màu trắng, vàng
Sơn giao thông màu xanh lá, đen, x.nước biển
1802 TRAFFIC PAINT, # RED
Sơn vạch đường giao thông màu đỏ
806 TRAFFIC PAINT THINNER
Chất pha loãng sơn vạch giao thông

10. EMULSION PAINT - SƠN NƯỚC CAO CẤP
SA3000 WATER-BASED DIRT PICK-UP ELASTIC PAINT
Sơn nước ngoại thất SA3000, với khả năng đản hồi, 
SA2000 RAINBOW SILICONE ACRYLIC EMULSION PAINT, SILK(Exterior)
Sơn nước RainBow silicone Acrylic ngoại thất cao cấp, láng mịn
410 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (Exterior)
Sơn nước RainBow ngoại thất cao cấp láng mịn
400 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (Exterior)
Sơn nước RainBow ngoại thất cao cấp láng mịn
350 RAINBOW EMULSION PAINT, SILK (Exterior) ONLY WHITE
Sơn nước RainBow ngoại thất thông thường, chỉ có màu trắng
436 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (Interior)
Sơn nước RainBow nội thất màu mờ
860 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (Interior)
Sơn nước RainBow nội thất màu mờ
314 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (Interior)
Sơn nước RainBow nội thất màu mờ
300 RAINBOW EMULSION PAINT, MATT (Interior) ONLY WHITE Sơn nước RainBow nội thất thông thường, chỉ sản xuất màu trắng
410-1 RAINBOW EMULSION PAINT, PRIMER
Sơn nước lớp lót
420 WATER-BASED ELASTOMERIC COATING PRIMER
Sơn lót trong suốt dùng cho sơn nước phủ tính đàn hồi & ngoại thất
421 WATER-BASED ELASTOMERIC COATING
Sơn nước phủ tính đàn hồi (Sơn gai)
406 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu trắng, bóng mờ
407 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, đa màu (Màu nhạt)
408 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước bóng, đa màu (Màu đậm)
409 ACRYLIC EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (Bóng)
500 - 1 WATER-BASED ANTI-MILDEW EMULSION PAINTS
Sơn nước màu đen, màu nâu (Bóng)

11. MARINE PAINTS - NHÓM SƠN TÀU BiỂN
SP-255 MILTI-PURPOSE ANTI-FOULING COATING
Sơn lót chống hà không thiếc dùng cho tàu gỗ màu nâu,màu xanh lá
RP-71 MARINE PAINTS THINNER
Chất pha loãng sơn tàu biển


12 SƠN CHỐNG CHÁY FM-1000 DÙNG CHO KẾT CẤU THÉP 
Số hiệu FM-1000 
Sơn chống cháy (23Kg)

Loại Sơn chống cháy FM-1000 dùng cho kết cấu thép siêu mỏng loại CB được kết hợp và sản xuất từ
nhựa acrylic phối hợp với chất liệu màu chống cháy đặc thù và tinh chất, có tác dụng chịu lửa. Một
khi gặp lửa hay nóng, màng sơn sẽ phồng lên và sẽ sản sinh ra lớp bong bóng để phong tỏa kín mà
phòng chống cháy, làm giảm tốc độ của nhiệt đô kết cấu thép đang tăng nhanh, đồng thời có thể bảo
vệ kết cấu thép, vòng nguy hiểm sẽ thu nhỏ lại.
Sử dụng Có tác dụng chống cháy đối với cột thép, cầu thép của kết cấu cốt thép, có hiệu quả chống cháy
trong vòng 30, 60, 90, 120 và 150 phút.
Đặc điểm 1. Nhiệt độ phản ứng thấp: khi nhiệt độ đạt khoảng 150℃ sẽ phát sinh phản ứng, đồngthời tùy theo

nhiệt độ tăng cao mà tốc độ phồng lên sẽ hình thành tầng cách ly với sức nóng.

2. Hoàn toàn không có thạch miên ( Amian ): tuyệt đối không bao hàm thành phần thạch miên, an
toàn cho sức khỏe.
3. Độ dày lớp sơn mỏng: sức chống cháy tốt, với độ dày màng sơn khô 0.44mm có tính năng chống

cháy lên đến 51 phút.

4. Bề mặt san phẳng và vẻ mĩ quan cao: bề mặt sau khi sơn sẽ rất bằng phẳng và có vẻ mĩ quan cao,
đồng thời có thể phối hợp với lớp sơn phủ nhiều màu sắc khác nhau.
5. Có thể sơn dày, dễ thi công: độ dày màng
sơn chống cháy  ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm, nhanh khô và thời

gian ngắn.
Màu sắc Màu trắng
Độ bóng Mờ

Thời gian khô Sờ thấy khô: 1 giờ Khô cứng: 3 giờ

Thời gian bảo quản Ít nhất 2 năm trong điều kiện bảo quản thông thường

Tính năng vật lí 1. Chống nứt nẻ khi màng sơn khô trong thời kì đầu: không tạo thành vết nứt.

2. Cường độ bám dính: có thể đạt 0.85 MPa.

3. Tính năng chống chấn động: độ cong L/200, lớp sơn không giộp, không bong tróc.

4. Tính năng chống biến dạng: độ cong L/100, lớp sơn không giộp, không bong tróc.

5. Tính năng chịu nước: ngâm nước trong 24 giờ, lớp sơn không giộp, không bong tróc.

6. Tính năng chịu rét: sau 15 lần tuần hoàn, lớp sơn không bị phấn hóa, nứt nẻ, bong tróc hay nổi
bọt.
7. Giới hạn chịu lửa cao nhất:

(1) Thông qua chứng nhận GB14907-94 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kĩ thuật thông
dụng của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất
lượng thành phần kết cấu chịu lửa và hệ thống chữa cháy cố định quốc gia (CNACL No.0179) .
Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm:
No.2002-2313 , 0.44 mm, giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 0.85 giờ ( 51 phút ).
No.2002-2314, 1.36 mm , giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.25 giờ ( 75 phút ).
No.2002-2315 , 1.68mm , giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt 1.72 giờ ( 103 phút ).


(2) Thông qua chứng nhận GB14907-2002 về kiểm nghiệm hình thức tiêu chuẩn kĩ thuật thông dụng
của loại sơn chống cháy dùng cho kết cấu thép của trung tâm kiểm nghiệm giám sát chất

lượng vật liệu kiến trúc phòng cháy quốc gia (CNACL No.0170).

Mã số báo cáo kiểm nghiệm, độ dày màng sơn, kết quả kiểm nghiệm

No.20023181,2.19 mm,(bao hàm 0.08mm sơn chống gỉ),giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt

2.03 giờ(122phút).

No.20023182,2.78 mm,(bao hàm 0.09mm sơn chống gỉ),giới hạn chịu lửa cao nhất có thể đạt

2.63 giờ(158phút).

Phương pháp sử dụng Có thể phun, dùng cọ quét hoặc dùng con lăn

Phương pháp phun sơn:
Độ dày màng sơn ẩm mỗi lớp có thể đạt 700μm.
Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 3~5 giờ hoặc 72 giờ trở lên, thời gian

sơn lớp mới của số lớp còn lại là 8 giờ trở lên.

Máy phun sơn nên sử dụng loại máy phun chân không tỉ lệ thu nhỏ 45 : 1 hoặc lớn hơn,
kích thước đầu phun : 0.023~0.027, áp lực không khí 2 lần: 45~65psi。

Máy nén không khí ít nhất 5HP trở lên

Phương pháp dùng cọ và con lăn:

Mỗi lớp sơn có thể quét hoặc lăn với độ dày màng sơn khô lớn nhất là 0.2mmm.
Thời gian sơn giữa lớp thứ nhất và lớp thứ hai là 1~2 giờ, thời gian sơn lớp mới của số

lớp còn lại là 4 giờ trở lên.

Trong 24 giờ có thể sơn 4 lần lớp mới, tổng độ dày màng sơn khô có thể đạt 0.8mm.
Hướng dẫn thi công Căn cứ theo tiêu chuẩn xây dựng công trình trong 「Quy tắc ứng dụng kĩ thuật sơn chống cháy
dùng cho kết cấu thép và các thiết kế trong quy tắc chống cháy liên quan khác」tiến hành thi công

và nghiệm thu. Giới hạn chịu lửa cao nhất, độ dày màng sơn, độ phủ lí thuyết và số lớp thi công

được đối chiếu tương quan theo bảng sau: ( Lưu ý: ) Để đạt được thời gian chịu lửa 150 phút, cần
phủ

Lớp lót Sơn lót bột kẽm EPOXY mới 1006, Sơn lót chống gỉ EPOXY mới 1076. Hoặc sản phẩm khác cùng loại.
Lớp phủ Sơn phủ EPOXY gốc nước 1030, Sơn phủ PU 745, Sơn phủ EPOXY 1001.

Hoặc sản phẩm khác cùng loại.
Lưu ý Với độ ẩm tương đối 85% trở xuống, nhiệt độ môi trường khoảng 5~40℃ có thể tiến hành thi công.
Tel:0613939451-0938271379
 ==================================================
Epoxy Clear Cement Primer: Sơn lót trong suốt chịu nước và kiềm dùng cho tường bê tông, ống dẫn và các sản phẩm bê tông.
-          Chịu nước ngọt, nước mặn và nước thải tuyệt vời.
-          Chịu axit và kiềm tốt.
-          Màn sơn dai và chắc với độ bám dính cực tốt.
-          Chịu tác động mài mòn tuyệt vời.
-          Độ bao phủ: 10m2/L
** Epoxy Coating, Solventless: Sơn phủ hoàn thiện hai lớp bảo vệ có không dung môi. Sơn chống ăn mòn dùng cho nhà máy hoá chất, nhà máy điện, nhà máy thép, và các lớp lót bồn chứa.
-          Màn sơn dai, chắc và độ bám dính cao.
-          Độ dày màn sơn cao không lỗ kim, độ dày 200µ/1 lớp
-          Chịu tác động của dầu và nước rất tốt.
-          Chịu tác động của các loại hoá chất ăn mòn.
-          Chịu tác động của cơ học rất tốt.
-          Cách ly điện tốt, mỗi một milimet có thể chịu 500 Vol.
-          Độ phủ lý thuyết: 8 m2/L










Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét